nữ đồng chí

nữ đồng chí

Nữ đồng chí ấy đang thuyết trình trước một nhóm người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ đồng chí: "nữ đồng chí" chỉ một người phụ nữ cùng chung một lý tưởng, mục tiêu, hoặc tổ chức, đặc biệt trong bối cảnh chính trị, cách mạng, hoặc các phong trào xã hội. Từ "đồng chí" mang nghĩa là người cùng chí hướng, cùng phe, còn "nữ" xác định giới tính nữ.
dụ sử dụng
  • (Người phụ nữ đồng chí ấy đã hiến dâng mạng sống cho công cuộc giải phóng đất nước.)
  • (Chúng tôi noi gương ý chí của những người phụ nữ cùng chí hướng trong các cuộc đấu tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nữ đồng chí" trong văn cảnh lịch sử: Thường dùng để chỉ những phụ nữ tham gia cách mạng, hoạt động trong các tổ chức chính trị như Đảng Cộng sản.
    • Nữ đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai một biểu tượng của lòng dũng cảm. (Người phụ nữ đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai hình mẫu của sự can đảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng chí (danh từ): người cùng chung lý tưởng, tổ chức (không phân biệt giới tính).

    • Đồng chí ấy tấm gương sáng. (Người cùng chí hướng ấy tấm gương tốt.)
  • Nữ chiến sĩ (danh từ): người phụ nữ tham gia chiến đấu, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.

    • Nữ chiến sĩ trẻ tuổi đã lập nhiều chiến công. (Người phụ nữ chiến đấu trẻ tuổi đã đạt nhiều thành tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Phụ nữ cách mạng: người phụ nữ tham gia hoạt động cách mạng.
  • Nữ đảng viên: người phụ nữ thành viên của một đảng phái chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Nữ đồng chí kiên trung: người phụ nữ cùng chí hướng, trung thành với lý tưởng.
    • một nữ đồng chí kiên trung suốt cuộc đời. ( người phụ nữ đồng chí trung thành với lý tưởng trọn đời.)

Từ chứa "nữ đồng chí"